Lịch âm ngày 15 tháng 11 năm 2094
Thứ Hai, 15/11/2094 dương lịch là ngày 8 tháng Mười năm Giáp Dần — ngày Canh Dần, tháng Ất Hợi.
15/11/2094
DƯƠNG LỊCH15Thứ Hai
Tháng 11/2094
Tháng 11/2094
ÂM LỊCH8Tháng Mười (đủ)
Năm Giáp Dần
Năm Giáp Dần
Ngày- Canh Dần
Nạp âm- Tùng Bách Mộc
Tháng / Năm- Ất Hợi / Giáp Dần
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Lục Hợp, Thời Đức. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Tâm (Thái Âm) — Xấu
Làm ăn dễ thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ thị phi kiện tụng.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 15/11 năm xưa
- 1873ngày 15 tháng 11 năm 1873.
Lịch tháng 11/2094
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 124 | 225 | 326 | 427 | 528 | 629 | 730 |
| 81/10 | 92 | 103 | 114 | 125 | 136 | 147 |
| 158 | 169 | 1710 | 1811 | 1912 | 2013 | 2114 |
| 2215/10 | 2316 | 2417 | 2518 | 2619 | 2720 | 2821 |
| 2922 | 3023 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 15/11/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 15 tháng 11 năm 2094 dương lịch là ngày 8 tháng Mười năm Giáp Dần âm lịch, tức ngày Canh Dần, tháng Ất Hợi.
Ngày 15/11/2094 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bình, sao Tâm. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 15/11/2094 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)