Đại Cát

Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 2094

Thứ Bảy, 6/11/2094 dương lịch là ngày 29 tháng Chín năm Giáp Dần — ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Tuất.

6/11/2094
DƯƠNG LỊCH6Thứ Bảy
Tháng 11/2094
ÂM LỊCH29Tháng Chín (đủ)
Năm Giáp Dần
Ngày xấu · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Tỵ
Nạp âm
Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm
Giáp Tuất / Giáp Dần
Tiết khí
Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung
Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây — nên tránh.

Trực và sao

Trực Nguy

Mọi việc đều nên thận trọng.

Sao Liễu (Thổ) — Xấu

Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.

Thần trực ngày: Câu Trần

Lịch tháng 11/2094

T2T3T4T5T6T7CN
124225326427528629730
81/1092103114125136147
15816917101811191220132114
2215/10231624172518261927202821
29223023

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 6/11/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 11 năm 2094 dương lịch là ngày 29 tháng Chín năm Giáp Dần âm lịch, tức ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Tuất.
Ngày 6/11/2094 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Nguy, sao Liễu. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 6/11/2094 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)