Lịch âm ngày 15 tháng 8 năm 1904
Thứ Hai, 15/8/1904 dương lịch là ngày 5 tháng Bảy năm Giáp Thìn — ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thân.
15/8/1904
DƯƠNG LỊCH15Thứ Hai
Tháng 8/1904
Tháng 8/1904
ÂM LỊCH5Tháng Bảy (đủ)
Năm Giáp Thìn
Năm Giáp Thìn
Ngày- Tân Tỵ
Nạp âm- Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm- Nhâm Thân / Giáp Thìn
Tiết khí- Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung- Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Lục Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu
Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Ngày 15/8 năm xưa
- 194513 đến 15-8-1945 :Hội nghị Toàn quốc của Đảng Cộng sản Đông Dương họp tại Tân Trào.
Lịch tháng 8/1904
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 221 | 322 | 423 | 524 | 625 | 726 |
| 827 | 928 | 1029 | 111/7 | 122 | 133 | 144 |
| 155 | 166 | 177 | 188 | 199 | 2010 | 2111 |
| 2212 | 2313 | 2414 | 2515/7 | 2616 | 2717 | 2818 |
| 2919 | 3020 | 3121 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 15/8/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 15 tháng 8 năm 1904 dương lịch là ngày 5 tháng Bảy năm Giáp Thìn âm lịch, tức ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thân.
Ngày 15/8/1904 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thu, sao Nguy. Nên: Bắt giữ, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 15/8/1904 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)