Lịch âm ngày 24 tháng 8 năm 1904
Thứ Tư, 24/8/1904 dương lịch là ngày 14 tháng Bảy năm Giáp Thìn — ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thân.
24/8/1904
DƯƠNG LỊCH24Thứ Tư
Tháng 8/1904
Tháng 8/1904
ÂM LỊCH14Tháng Bảy (đủ)
Năm Giáp Thìn
Năm Giáp Thìn
Ngày- Canh Dần
Nạp âm- Tùng Bách Mộc
Tháng / Năm- Nhâm Thân / Giáp Thìn
Tiết khí- Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung- Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Hình.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Sâm (Thủy) — Tốt
Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 24/8 năm xưa
- 19452 giờ 30 ngày 24-8-1945, Bảo Đại điện cho chính phủ lâm thời xin thoái vị.
Lịch tháng 8/1904
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 221 | 322 | 423 | 524 | 625 | 726 |
| 827 | 928 | 1029 | 111/7 | 122 | 133 | 144 |
| 155 | 166 | 177 | 188 | 199 | 2010 | 2111 |
| 2212 | 2313 | 2414 | 2515/7 | 2616 | 2717 | 2818 |
| 2919 | 3020 | 3121 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 24/8/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 24 tháng 8 năm 1904 dương lịch là ngày 14 tháng Bảy năm Giáp Thìn âm lịch, tức ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thân.
Ngày 24/8/1904 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Phá, sao Sâm. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 24/8/1904 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)