Lịch âm ngày 15 tháng 9 năm 1971
Thứ Tư, 15/9/1971 dương lịch là ngày 26 tháng Bảy năm Tân Hợi — ngày Quý Mão, tháng Bính Thân.
15/9/1971
DƯƠNG LỊCH15Thứ Tư
Tháng 9/1971
Tháng 9/1971
ÂM LỊCH26Tháng Bảy (thiếu)
Năm Tân Hợi
Năm Tân Hợi
Ngày- Quý Mão
Nạp âm- Kim Bạch Kim
Tháng / Năm- Bính Thân / Tân Hợi
Tiết khí- Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung- Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ hạ: Đại Hung, kỵ mọi việc. Sao tốt: Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Yếm, Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Bích (Thủy) — Tốt
Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 15/9 năm xưa
- 1941Trung đội Cứu quốc quân thứ hai được thành lập ngày 15-9-1941, Trung đội Cứu quốc quân thứ ba thành lập ngày 25-2-1944.
Lịch tháng 9/1971
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 112 | 213 | 314 | 415/7 | 516 | ||
| 617 | 718 | 819 | 920 | 1021 | 1122 | 1223 |
| 1324 | 1425 | 1526 | 1627 | 1728 | 1829 | 191/8 |
| 202 | 213 | 224 | 235 | 246 | 257 | 268 |
| 279 | 2810 | 2911 | 3012 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 15/9/1971 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 15 tháng 9 năm 1971 dương lịch là ngày 26 tháng Bảy năm Tân Hợi âm lịch, tức ngày Quý Mão, tháng Bính Thân.
Ngày 15/9/1971 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Bích. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 15/9/1971 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)