Đại Cát

Lịch âm ngày 16 tháng 11 năm 1964

Thứ Hai, 16/11/1964 dương lịch là ngày 13 tháng Mười năm Giáp Thìn — ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Hợi.

16/11/1964
DƯƠNG LỊCH16Thứ Hai
Tháng 11/1964
ÂM LỊCH13Tháng Mười (đủ)
Năm Giáp Thìn
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Kỷ Tỵ
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm
Ất Hợi / Giáp Thìn
Tiết khí
Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp. Sao xấu: Nguyệt Phá, Tam Nương Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu

Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.

Thần trực ngày: Câu Trần

Ngày 16/11 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 16/11 →

Lịch tháng 11/1964

T2T3T4T5T6T7CN
128
22933041/1052637485
96107118129131014111512
161317141815/101916201721182219
2320242125222623272428252926
3027

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 16/11/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16 tháng 11 năm 1964 dương lịch là ngày 13 tháng Mười năm Giáp Thìn âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Hợi.
Ngày 16/11/1964 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Nguy. Nên: Cúng tế, Chữa bệnh, Phá dỡ, Nhập trạch, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 16/11/1964 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)