Đại Cát

Lịch âm ngày 20 tháng 11 năm 1964

Thứ Sáu, 20/11/1964 dương lịch là ngày 17 tháng Mười năm Giáp Thìn — ngày Quý Dậu, tháng Ất Hợi.

20/11/1964
DƯƠNG LỊCH20Thứ Sáu
Tháng 11/1964
ÂM LỊCH17Tháng Mười (đủ)
Năm Giáp Thìn
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày nhà giáo Việt Nam
Ngày
Quý Dậu
Nạp âm
Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm
Ất Hợi / Giáp Thìn
Tiết khí
Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung
Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Tai Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Khai

Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.

Sao Lâu (Kim) — Tốt

Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Chu Tước

Ngày 20/11 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 20/11 →

Lịch tháng 11/1964

T2T3T4T5T6T7CN
128
22933041/1052637485
96107118129131014111512
161317141815/101916201721182219
2320242125222623272428252926
3027

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 20/11/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 11 năm 1964 dương lịch là ngày 17 tháng Mười năm Giáp Thìn âm lịch, tức ngày Quý Dậu, tháng Ất Hợi.
Ngày 20/11/1964 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Khai, sao Lâu. Nên: Cúng tế, Nhập học, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 20/11/1964 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)