Đại Cát

Lịch âm ngày 16 tháng 2 năm 1991

Thứ Bảy, 16/2/1991 dương lịch là ngày 2 tháng Giêng năm Tân Mùi — ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Dần.

16/2/1991
DƯƠNG LỊCH16Thứ Bảy
Tháng 2/1991
ÂM LỊCH2Tháng Giêng (thiếu)
Năm Tân Mùi
Ngày bình thường · Hoàng đạo
Hôm nay
Tết nguyên đán - Mùng hai
Ngày
Đinh Tỵ
Nạp âm
Sa Trung Thổ
Tháng / Năm
Canh Dần / Tân Mùi
Tiết khí
Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Hại, Nguyệt Hình, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông — nên tránh.

Trực và sao

Trực Bình

Tốt cho mọi việc.

Sao Liễu (Thổ) — Xấu

Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.

Thần trực ngày: Thiên Đức

Lịch tháng 2/1991

T2T3T4T5T6T7CN
117218319
4205216227238249251026
1127122813291430151/1162173
1841952062172282392410
2511261227132814

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 16/2/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16 tháng 2 năm 1991 dương lịch là ngày 2 tháng Giêng năm Tân Mùi âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Dần.
Ngày 16/2/1991 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Bình, sao Liễu. Nên: Cúng tế, Sửa đường, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 16/2/1991 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)