Đại Cát

Lịch âm ngày 16 tháng 2 năm 2074

Thứ Sáu, 16/2/2074 dương lịch là ngày 21 tháng Giêng năm Giáp Ngọ — ngày Quý Dậu, tháng Bính Dần.

16/2/2074
DƯƠNG LỊCH16Thứ Sáu
Tháng 2/2074
ÂM LỊCH21Tháng Giêng (đủ)
Năm Giáp Ngọ
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Dậu
Nạp âm
Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm
Bính Dần / Giáp Ngọ
Tiết khí
Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung
Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Thiên Lại.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Nguy

Mọi việc đều nên thận trọng.

Sao Lâu (Kim) — Tốt

Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Lịch tháng 2/2074

T2T3T4T5T6T7CN
16273849
5106117128139141015/11116
1217131814191520162117221823
1924202521262227232824292530
261/2272283

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 16/2/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16 tháng 2 năm 2074 dương lịch là ngày 21 tháng Giêng năm Giáp Ngọ âm lịch, tức ngày Quý Dậu, tháng Bính Dần.
Ngày 16/2/2074 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Nguy, sao Lâu. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 16/2/2074 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)