Lịch âm ngày 16 tháng 4 năm 1950
Chủ Nhật, 16/4/1950 dương lịch là ngày 30 tháng Hai năm Canh Dần — ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Mão.
16/4/1950
DƯƠNG LỊCH16Chủ Nhật
Tháng 4/1950
Tháng 4/1950
ÂM LỊCH30Tháng Hai (đủ)
Năm Canh Dần
Năm Canh Dần
Ngày- Tân Tỵ
Nạp âm- Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm- Kỷ Mão / Canh Dần
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt
Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 16/4 năm xưa
- 197216-4-1972 :Đế quốc Mỹ tăng cường chiến tránh phá hoại ở miền Bắc.
Lịch tháng 4/1950
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/2 | 216 | |||||
| 317 | 418 | 519 | 620 | 721 | 822 | 923 |
| 1024 | 1125 | 1226 | 1327 | 1428 | 1529 | 1630 |
| 171/3 | 182 | 193 | 204 | 215 | 226 | 237 |
| 248 | 259 | 2610 | 2711 | 2812 | 2913 | 3014 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 16/4/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16 tháng 4 năm 1950 dương lịch là ngày 30 tháng Hai năm Canh Dần âm lịch, tức ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Mão.
Ngày 16/4/1950 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Trừ, sao Phòng. Nên: Tắm gội, Dọn dẹp nhà, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 16/4/1950 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)