Lịch âm ngày 16 tháng 5 năm 1964
Thứ Bảy, 16/5/1964 dương lịch là ngày 5 tháng Tư năm Giáp Thìn — ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Tỵ.
16/5/1964
DƯƠNG LỊCH16Thứ Bảy
Tháng 5/1964
Tháng 5/1964
ÂM LỊCH5Tháng Tư (thiếu)
Năm Giáp Thìn
Năm Giáp Thìn
Ngày- Ất Sửu
Nạp âm- Hải Trung Kim
Tháng / Năm- Kỷ Tỵ / Giáp Thìn
Tiết khí- Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung- Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên Hỷ. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Liễu (Thổ) — Xấu
Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 16/5 năm xưa
- 1877Sắc lệnh này được ban hành ngày 16-5-1877.
Lịch tháng 5/1964
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 221 | 322 | ||||
| 423 | 524 | 625 | 726 | 827 | 928 | 1029 |
| 1130 | 121/4 | 132 | 143 | 154 | 165 | 176 |
| 187 | 198 | 209 | 2110 | 2211 | 2312 | 2413 |
| 2514 | 2615/4 | 2716 | 2817 | 2918 | 3019 | 3120 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 16/5/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16 tháng 5 năm 1964 dương lịch là ngày 5 tháng Tư năm Giáp Thìn âm lịch, tức ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Tỵ.
Ngày 16/5/1964 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thành, sao Liễu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 16/5/1964 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)