Đại Cát

Lịch âm ngày 16 tháng 6 năm 1973

Thứ Bảy, 16/6/1973 dương lịch là ngày 16 tháng Năm năm Quý Sửu — ngày Quý Mùi, tháng Mậu Ngọ.

16/6/1973
DƯƠNG LỊCH16Thứ Bảy
Tháng 6/1973
ÂM LỊCH16Tháng Năm (thiếu)
Năm Quý Sửu
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Mùi
Nạp âm
Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm
Mậu Ngọ / Quý Sửu
Tiết khí
Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung
Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Lục Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Tuế Phá.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Trừ

Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.

Sao Nữ (Thổ) — Xấu

Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.

Thần trực ngày: Câu Trần

Ngày 16/6 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 16/6 →

Lịch tháng 6/1973

T2T3T4T5T6T7CN
11/52233
4455667788991010
11111212131314141515/516161717
1818191920202121222223232424
25252626272728282929301/6

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 16/6/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16 tháng 6 năm 1973 dương lịch là ngày 16 tháng Năm năm Quý Sửu âm lịch, tức ngày Quý Mùi, tháng Mậu Ngọ.
Ngày 16/6/1973 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Trừ, sao Nữ. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội, Cắt tóc. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 16/6/1973 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)