Đại Cát

Lịch âm ngày 16 tháng 9 năm 2082

Thứ Tư, 16/9/2082 dương lịch là ngày 24 tháng Bảy nhuận năm Nhâm Dần — ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Thân.

16/9/2082
DƯƠNG LỊCH16Thứ Tư
Tháng 9/2082
ÂM LỊCH24Tháng Bảy nhuận (thiếu)
Năm Nhâm Dần
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Hợi
Nạp âm
Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm
Mậu Thân / Nhâm Dần
Tiết khí
Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Mãn

Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.

Sao Bích (Thủy) — Tốt

Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Lịch tháng 9/2082

T2T3T4T5T6T7CN
19210311412513614
715/7N8169171018111912201321
1422152316241725182619272028
2129221/8232243254265276
287298309

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 16/9/2082 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16 tháng 9 năm 2082 dương lịch là ngày 24 tháng Bảy nhuận năm Nhâm Dần âm lịch, tức ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Thân.
Ngày 16/9/2082 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Bích. Nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh. Không nên: Kết hôn, Chữa bệnh, Nhậm chức, Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 16/9/2082 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)