Đại Cát

Lịch âm ngày 20 tháng 9 năm 2082

Chủ Nhật, 20/9/2082 dương lịch là ngày 28 tháng Bảy nhuận năm Nhâm Dần — ngày Tân Mão, tháng Mậu Thân.

20/9/2082
DƯƠNG LỊCH20Chủ Nhật
Tháng 9/2082
ÂM LỊCH28Tháng Bảy nhuận (thiếu)
Năm Nhâm Dần
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Mão
Nạp âm
Tùng Bách Mộc
Tháng / Năm
Mậu Thân / Nhâm Dần
Tiết khí
Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung
Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ hạ: Đại Hung, kỵ mọi việc. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Yếm, Tai Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Mão (Thái Dương) — Xấu

Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.

Thần trực ngày: Minh Đường

Lịch tháng 9/2082

T2T3T4T5T6T7CN
19210311412513614
715/7N8169171018111912201321
1422152316241725182619272028
2129221/8232243254265276
287298309

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 20/9/2082 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 9 năm 2082 dương lịch là ngày 28 tháng Bảy nhuận năm Nhâm Dần âm lịch, tức ngày Tân Mão, tháng Mậu Thân.
Ngày 20/9/2082 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Mão. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 20/9/2082 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)