Lịch âm ngày 17 tháng 11 năm 1939
Thứ Sáu, 17/11/1939 dương lịch là ngày 7 tháng Mười năm Kỷ Mão — ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Hợi.
17/11/1939
DƯƠNG LỊCH17Thứ Sáu
Tháng 11/1939
Tháng 11/1939
ÂM LỊCH7Tháng Mười (đủ)
Năm Kỷ Mão
Năm Kỷ Mão
Ngày- Mậu Ngọ
Nạp âm- Thiên Thượng Hỏa
Tháng / Năm- Ất Hợi / Kỷ Mão
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Bính Tý, Giáp Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Thiên Lại, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Ngưu (Kim) — Xấu
Cưới hỏi, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực và tài sản.
Thần trực ngày: Thanh Long
Lịch tháng 11/1939
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 221 | 322 | 423 | 524 | ||
| 625 | 726 | 827 | 928 | 1029 | 111/10 | 122 |
| 133 | 144 | 155 | 166 | 177 | 188 | 199 |
| 2010 | 2111 | 2212 | 2313 | 2414 | 2515/10 | 2616 |
| 2717 | 2818 | 2919 | 3020 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 17/11/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 17 tháng 11 năm 1939 dương lịch là ngày 7 tháng Mười năm Kỷ Mão âm lịch, tức ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Hợi.
Ngày 17/11/1939 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Nguy, sao Ngưu. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 17/11/1939 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)