Lịch âm ngày 27 tháng 11 năm 1939
Thứ Hai, 27/11/1939 dương lịch là ngày 17 tháng Mười năm Kỷ Mão — ngày Mậu Thìn, tháng Ất Hợi.
27/11/1939
DƯƠNG LỊCH27Thứ Hai
Tháng 11/1939
Tháng 11/1939
ÂM LỊCH17Tháng Mười (đủ)
Năm Kỷ Mão
Năm Kỷ Mão
Ngày- Mậu Thìn
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Ất Hợi / Kỷ Mão
Tiết khí- Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung- Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Tất (Thái Âm) — Tốt
Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 27/11 năm xưa
- 1997Đại hội toàn quốc lần thứ VII họp từ 26 đến 27/11/1997 có 899 đại biểu.
Lịch tháng 11/1939
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 221 | 322 | 423 | 524 | ||
| 625 | 726 | 827 | 928 | 1029 | 111/10 | 122 |
| 133 | 144 | 155 | 166 | 177 | 188 | 199 |
| 2010 | 2111 | 2212 | 2313 | 2414 | 2515/10 | 2616 |
| 2717 | 2818 | 2919 | 3020 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 27/11/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27 tháng 11 năm 1939 dương lịch là ngày 17 tháng Mười năm Kỷ Mão âm lịch, tức ngày Mậu Thìn, tháng Ất Hợi.
Ngày 27/11/1939 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Chấp, sao Tất. Nên: Yến tiệc, Bắt giữ, Đàm ân, Cứu tế, Bố chính, Khánh hạ. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 27/11/1939 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)