Lịch âm ngày 17 tháng 12 năm 1974
Thứ Ba, 17/12/1974 dương lịch là ngày 5 tháng Mười Một năm Giáp Dần — ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Tý.
17/12/1974
DƯƠNG LỊCH17Thứ Ba
Tháng 12/1974
Tháng 12/1974
ÂM LỊCH5Tháng Mười Một (đủ)
Năm Giáp Dần
Năm Giáp Dần
Ngày- Nhâm Thìn
Nạp âm- Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm- Bính Tý / Giáp Dần
Tiết khí- Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung- Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức, Tam Hợp. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Dực (Hỏa) — Tốt
Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 17/12 năm xưa
- 1287Ngày 17 tháng 12 năm 1287, lực lượng chiến đấu
- 1788ngày 17-12-1788 Quân Thanh vào tới Thăng Long.
- 1788Ngày 20 tháng 11 (âl) tức ngày 17-12-1788 Quân Thanh vào tới Thăng Long.
Lịch tháng 12/1974
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 118 | ||||||
| 219 | 320 | 421 | 522 | 623 | 724 | 825 |
| 926 | 1027 | 1128 | 1229 | 131/11 | 142 | 153 |
| 164 | 175 | 186 | 197 | 208 | 219 | 2210 |
| 2311 | 2412 | 2513 | 2614 | 2715/11 | 2816 | 2917 |
| 3018 | 3119 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 17/12/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 17 tháng 12 năm 1974 dương lịch là ngày 5 tháng Mười Một năm Giáp Dần âm lịch, tức ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Tý.
Ngày 17/12/1974 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Định, sao Dực. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 17/12/1974 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)