Lịch âm ngày 17 tháng 12 năm 1984
Thứ Hai, 17/12/1984 dương lịch là ngày 25 tháng Mười Một năm Giáp Tý — ngày Ất Dậu, tháng Bính Tý.
17/12/1984
DƯƠNG LỊCH17Thứ Hai
Tháng 12/1984
Tháng 12/1984
ÂM LỊCH25Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Giáp Tý
Năm Giáp Tý
Ngày- Ất Dậu
Nạp âm- Tuyền Trung Thủy
Tháng / Năm- Bính Tý / Giáp Tý
Tiết khí- Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung- Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tứ Tướng. Sao xấu: Đại Thời.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu
Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 17/12 năm xưa
- 1287Ngày 17 tháng 12 năm 1287, lực lượng chiến đấu
- 1788ngày 17-12-1788 Quân Thanh vào tới Thăng Long.
- 1788Ngày 20 tháng 11 (âl) tức ngày 17-12-1788 Quân Thanh vào tới Thăng Long.
Lịch tháng 12/1984
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | |||||
| 311 | 412 | 513 | 614 | 715/11 | 816 | 917 |
| 1018 | 1119 | 1220 | 1321 | 1422 | 1523 | 1624 |
| 1725 | 1826 | 1927 | 2028 | 2129 | 221/12 | 232 |
| 243 | 254 | 265 | 276 | 287 | 298 | 309 |
| 3110 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 17/12/1984 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 17 tháng 12 năm 1984 dương lịch là ngày 25 tháng Mười Một năm Giáp Tý âm lịch, tức ngày Ất Dậu, tháng Bính Tý.
Ngày 17/12/1984 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thu, sao Nguy. Nên: Cúng tế, Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 17/12/1984 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)