Lịch âm ngày 17 tháng 12 năm 2066
Thứ Sáu, 17/12/2066 dương lịch là ngày 1 tháng Mười Một năm Bính Tuất — ngày Ất Mùi, tháng Canh Tý.
17/12/2066
DƯƠNG LỊCH17Thứ Sáu
Tháng 12/2066
Tháng 12/2066
ÂM LỊCH1Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Bính Tuất
Năm Bính Tuất
Ngày- Ất Mùi
Nạp âm- Sa Trung Kim
Tháng / Năm- Canh Tý / Bính Tuất
Tiết khí- Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung- Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Cang (Kim) — Xấu
Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.
Thần trực ngày: Câu Trần
Văn khấn cho ngày này
Ngày 17/12 năm xưa
- 1287Ngày 17 tháng 12 năm 1287, lực lượng chiến đấu
- 1788ngày 17-12-1788 Quân Thanh vào tới Thăng Long.
- 1788Ngày 20 tháng 11 (âl) tức ngày 17-12-1788 Quân Thanh vào tới Thăng Long.
Lịch tháng 12/2066
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/10 | 216 | 317 | 418 | 519 | ||
| 620 | 721 | 822 | 923 | 1024 | 1125 | 1226 |
| 1327 | 1428 | 1529 | 1630 | 171/11 | 182 | 193 |
| 204 | 215 | 226 | 237 | 248 | 259 | 2610 |
| 2711 | 2812 | 2913 | 3014 | 3115/11 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 17/12/2066 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 17 tháng 12 năm 2066 dương lịch là ngày 1 tháng Mười Một năm Bính Tuất âm lịch, tức ngày Ất Mùi, tháng Canh Tý.
Ngày 17/12/2066 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Nguy, sao Cang. Nên: Cúng tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 17/12/2066 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)