Lịch âm ngày 17 tháng 2 năm 1920
Thứ Ba, 17/2/1920 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Kỷ Mùi — ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Sửu.
17/2/1920
DƯƠNG LỊCH17Thứ Ba
Tháng 2/1920
Tháng 2/1920
ÂM LỊCH28Tháng Chạp (đủ)
Năm Kỷ Mùi
Năm Kỷ Mùi
Ngày- Ất Tỵ
Nạp âm- Phúc Đăng Hỏa
Tháng / Năm- Đinh Sửu / Kỷ Mùi
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Hại, Nguyệt Hình, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Chủy (Hỏa) — Xấu
Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Ngày 17/2 năm xưa
- 185917-2-1859 :Quân Pháp đánh chiếm tỉnh thành Gia Định (Sài Gòn).
- 1859Trận đánh này được bắt đầu vào rạng sáng ngày 17 tháng 2 năm 1859 và kết thúc khoảng 10 giờ trưa cùng ngày.
- 1979Chiến tranh biên giới 1979, hay thường được gọi là Chiến tranh biên giới Việt – Trung năm 1979, là một cuộc chiến ngắn nhưng khốc liệt giữa Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa và Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam, nổ ra vào ngày 17 tháng 2 năm 1979 khi Trung Quốc đưa quân tấn công Việt Nam trên toàn tuyến biên giới giữa 2 nước.
Lịch tháng 2/1920
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 112 | ||||||
| 213 | 314 | 415/12 | 516 | 617 | 718 | 819 |
| 920 | 1021 | 1122 | 1223 | 1324 | 1425 | 1526 |
| 1627 | 1728 | 1829 | 1930 | 201/1 | 212 | 223 |
| 234 | 245 | 256 | 267 | 278 | 289 | 2910 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 17/2/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 17 tháng 2 năm 1920 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Sửu.
Ngày 17/2/1920 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Bình, sao Chủy. Nên: Sửa đường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 17/2/1920 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)