Lịch âm ngày 17 tháng 4 năm 1931
Thứ Sáu, 17/4/1931 dương lịch là ngày 30 tháng Hai năm Tân Mùi — ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mão.
17/4/1931
DƯƠNG LỊCH17Thứ Sáu
Tháng 4/1931
Tháng 4/1931
ÂM LỊCH30Tháng Hai (đủ)
Năm Tân Mùi
Năm Tân Mùi
Ngày- Nhâm Dần
Nạp âm- Kim Bạch Kim
Tháng / Năm- Tân Mão / Tân Mùi
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Đức. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Ngưu (Kim) — Xấu
Cưới hỏi, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực và tài sản.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Lịch tháng 4/1931
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 114 | 215/2 | 316 | 417 | 518 | ||
| 619 | 720 | 821 | 922 | 1023 | 1124 | 1225 |
| 1326 | 1427 | 1528 | 1629 | 1730 | 181/3 | 192 |
| 203 | 214 | 225 | 236 | 247 | 258 | 269 |
| 2710 | 2811 | 2912 | 3013 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 17/4/1931 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 17 tháng 4 năm 1931 dương lịch là ngày 30 tháng Hai năm Tân Mùi âm lịch, tức ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mão.
Ngày 17/4/1931 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Khai, sao Ngưu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 17/4/1931 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)