Lịch âm ngày 17 tháng 8 năm 1975
Chủ Nhật, 17/8/1975 dương lịch là ngày 11 tháng Bảy năm Ất Mão — ngày Ất Mùi, tháng Giáp Thân.
17/8/1975
DƯƠNG LỊCH17Chủ Nhật
Tháng 8/1975
Tháng 8/1975
ÂM LỊCH11Tháng Bảy (đủ)
Năm Ất Mão
Năm Ất Mão
Ngày- Ất Mùi
Nạp âm- Sa Trung Kim
Tháng / Năm- Giáp Thân / Ất Mão
Tiết khí- Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung- Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Thiên Y. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Mão (Thái Dương) — Xấu
Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 17/8 năm xưa
- 194516 đến 17-8-1945 :Đại hội quốc dân họp ở Tân Trào quyết định tổng khởi nghĩa trong cả nước.
Lịch tháng 8/1975
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 124 | 225 | 326 | ||||
| 427 | 528 | 629 | 71/7 | 82 | 93 | 104 |
| 115 | 126 | 137 | 148 | 159 | 1610 | 1711 |
| 1812 | 1913 | 2014 | 2115/7 | 2216 | 2317 | 2418 |
| 2519 | 2620 | 2721 | 2822 | 2923 | 3024 | 3125 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 17/8/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 17 tháng 8 năm 1975 dương lịch là ngày 11 tháng Bảy năm Ất Mão âm lịch, tức ngày Ất Mùi, tháng Giáp Thân.
Ngày 17/8/1975 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Bế, sao Mão. Nên: Nhập trạch. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 17/8/1975 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)