Đại Cát

Lịch âm ngày 17 tháng 9 năm 1959

Thứ Năm, 17/9/1959 dương lịch là ngày 15 tháng Tám năm Kỷ Hợi — ngày Nhâm Dần, tháng Quý Dậu.

17/9/1959
DƯƠNG LỊCH17Thứ Năm
Tháng 9/1959
ÂM LỊCH15Tháng Tám (thiếu)
Năm Kỷ Hợi
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Tết trung thu
Ngày
Nhâm Dần
Nạp âm
Kim Bạch Kim
Tháng / Năm
Quý Dậu / Kỷ Hợi
Tiết khí
Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung
Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Chấp

Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.

Sao Giác (Mộc) — Tốt

Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.

Thần trực ngày: Thanh Long

Văn khấn cho ngày này

Lịch tháng 9/1959

T2T3T4T5T6T7CN
12923031/8425364
75869710811912101311
1412151316141715/8181619172018
2119222023212422252326242725
282629273028

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 17/9/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 17 tháng 9 năm 1959 dương lịch là ngày 15 tháng Tám năm Kỷ Hợi âm lịch, tức ngày Nhâm Dần, tháng Quý Dậu.
Ngày 17/9/1959 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Chấp, sao Giác. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 17/9/1959 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)