Đại Cát

Lịch âm ngày 5 tháng 9 năm 1959

Thứ Bảy, 5/9/1959 dương lịch là ngày 3 tháng Tám năm Kỷ Hợi — ngày Canh Dần, tháng Quý Dậu.

5/9/1959
DƯƠNG LỊCH5Thứ Bảy
Tháng 9/1959
ÂM LỊCH3Tháng Tám (thiếu)
Năm Kỷ Hợi
Ngày xấu · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Canh Dần
Nạp âm
Tùng Bách Mộc
Tháng / Năm
Quý Dậu / Kỷ Hợi
Tiết khí
Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung
Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Hình, Tam Nương Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Vị (Thổ) — Tốt

Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.

Thần trực ngày: Thiên Hình

Lịch tháng 9/1959

T2T3T4T5T6T7CN
12923031/8425364
75869710811912101311
1412151316141715/8181619172018
2119222023212422252326242725
282629273028

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 5/9/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 9 năm 1959 dương lịch là ngày 3 tháng Tám năm Kỷ Hợi âm lịch, tức ngày Canh Dần, tháng Quý Dậu.
Ngày 5/9/1959 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Vị. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 5/9/1959 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)