Lịch âm ngày 18 tháng 1 năm 1939
Thứ Tư, 18/1/1939 dương lịch là ngày 28 tháng Mười Một năm Mậu Dần — ngày Ất Mão, tháng Giáp Tý.
18/1/1939
DƯƠNG LỊCH18Thứ Tư
Tháng 1/1939
Tháng 1/1939
ÂM LỊCH28Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Mậu Dần
Năm Mậu Dần
Ngày- Ất Mão
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Giáp Tý / Mậu Dần
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Bích (Thủy) — Tốt
Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Ngày 18/1 năm xưa
- 1076Ngày 18 tháng 1 năm 1076, đạo
- 1077Ngày 21 tháng chạp (18-1-1077) Triệu Tiết chỉ huy theo hướng Lạng Sơn tiến vào xâm lược nước ta, quân của Quách Quỳ đã tới sông Phú Lương (sông Cầu).
- 1258hôm sau, ngày 18 tháng 1 năm 1258, hai bên chạm trán một
- 1785Đêm ngày 18 tháng 1 năm 1785
- 1969Sau đó, khi Mỹ đã phải chấp nhận đại biểu Mặt trận Dân tộc Giải phóng (từ 6-1969 là Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam), hội nghị bốn bên đã được bắt đầu tư ngày 18-1-1969.
Lịch tháng 1/1939
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | ||||||
| 212 | 313 | 414 | 515/11 | 616 | 717 | 818 |
| 919 | 1020 | 1121 | 1222 | 1323 | 1424 | 1525 |
| 1626 | 1727 | 1828 | 1929 | 201/12 | 212 | 223 |
| 234 | 245 | 256 | 267 | 278 | 289 | 2910 |
| 3011 | 3112 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 18/1/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18 tháng 1 năm 1939 dương lịch là ngày 28 tháng Mười Một năm Mậu Dần âm lịch, tức ngày Ất Mão, tháng Giáp Tý.
Ngày 18/1/1939 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Mãn, sao Bích. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 18/1/1939 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)