Đại Cát

Lịch âm ngày 6 tháng 1 năm 1939

Thứ Sáu, 6/1/1939 dương lịch là ngày 16 tháng Mười Một năm Mậu Dần — ngày Quý Mão, tháng Giáp Tý.

6/1/1939
DƯƠNG LỊCH6Thứ Sáu
Tháng 1/1939
ÂM LỊCH16Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Mậu Dần
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Tổng tuyển cử Bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam DCCH (1946)
Ngày
Quý Mão
Nạp âm
Kim Bạch Kim
Tháng / Năm
Giáp Tý / Mậu Dần
Tiết khí
Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung
Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: Tai Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Mãn

Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.

Sao Cang (Kim) — Xấu

Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.

Thần trực ngày: Thiên Đức

Ngày 6/1 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 6/1 →

Lịch tháng 1/1939

T2T3T4T5T6T7CN
111
212313414515/11616717818
919102011211222132314241525
1626172718281929201/12212223
2342452562672782892910
30113112

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 6/1/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 1 năm 1939 dương lịch là ngày 16 tháng Mười Một năm Mậu Dần âm lịch, tức ngày Quý Mão, tháng Giáp Tý.
Ngày 6/1/1939 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Mãn, sao Cang. Nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh. Không nên: Kết hôn, Yến tiệc, Kê giường, Cắt tóc, Chữa bệnh, Làm giấy tờ.
Giờ hoàng đạo ngày 6/1/1939 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)