Lịch âm ngày 20 tháng 1 năm 1939
Thứ Sáu, 20/1/1939 dương lịch là ngày 1 tháng Chạp năm Mậu Dần — ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Sửu.
20/1/1939
DƯƠNG LỊCH20Thứ Sáu
Tháng 1/1939
Tháng 1/1939
ÂM LỊCH1Tháng Chạp (đủ)
Năm Mậu Dần
Năm Mậu Dần
Ngày- Đinh Tỵ
Nạp âm- Sa Trung Thổ
Tháng / Năm- Ất Sửu / Mậu Dần
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Tứ Phế, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Lâu (Kim) — Tốt
Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Văn khấn cho ngày này
Ngày 20/1 năm xưa
- 1407Ngày 20-1-1407, hai cánh quân Minh đều tập
- 1785Trận Rạch Gầm-Xoài Mút là một trận chiến lớn trên sông diễn ra vào đêm 19 rạng 20 tháng 1 năm 1785 giữa liên quân Xiêm-Nguyễn và quân Tây Sơn tại khúc sông Rạch Gầm-Xoài Mút, khi đó thuộc dinh Trấn Định, xứ Đàng Trong; về sau đổi thành tỉnh Mỹ Tho, nay thuộc tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
- 190520-1-1905 :Phan Bội Châu và Tăng Bạt Hổ sang Nhật.
- 1931Được cử làm trưởng ban Công vận trung ương, ngày 20-1-1931, tại Sài Gòn, đồng chí Trần Phú, Tổng bí thư đầu tiên của Đảng đã triệu tập Hội nghị công nhân Đông Dương lần thứ nhất, vạch ra phương hướng tổ chức và đấu tranh cho phong trào công nhân và công đoàn.
- 196920-1-1969 :Níchxơn đưa ra chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.
Lịch tháng 1/1939
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | ||||||
| 212 | 313 | 414 | 515/11 | 616 | 717 | 818 |
| 919 | 1020 | 1121 | 1222 | 1323 | 1424 | 1525 |
| 1626 | 1727 | 1828 | 1929 | 201/12 | 212 | 223 |
| 234 | 245 | 256 | 267 | 278 | 289 | 2910 |
| 3011 | 3112 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 20/1/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 1 năm 1939 dương lịch là ngày 1 tháng Chạp năm Mậu Dần âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Sửu.
Ngày 20/1/1939 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Định, sao Lâu. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 20/1/1939 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)