Lịch âm ngày 18 tháng 1 năm 1972
Thứ Ba, 18/1/1972 dương lịch là ngày 3 tháng Chạp năm Tân Hợi — ngày Mậu Thân, tháng Tân Sửu.
18/1/1972
DƯƠNG LỊCH18Thứ Ba
Tháng 1/1972
Tháng 1/1972
ÂM LỊCH3Tháng Chạp (đủ)
Năm Tân Hợi
Năm Tân Hợi
Ngày- Mậu Thân
Nạp âm- Đại Dịch Thổ
Tháng / Năm- Tân Sửu / Tân Hợi
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Canh Dần, Giáp Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Dực (Hỏa) — Tốt
Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 18/1 năm xưa
- 1076Ngày 18 tháng 1 năm 1076, đạo
- 1077Ngày 21 tháng chạp (18-1-1077) Triệu Tiết chỉ huy theo hướng Lạng Sơn tiến vào xâm lược nước ta, quân của Quách Quỳ đã tới sông Phú Lương (sông Cầu).
- 1258hôm sau, ngày 18 tháng 1 năm 1258, hai bên chạm trán một
- 1785Đêm ngày 18 tháng 1 năm 1785
- 1969Sau đó, khi Mỹ đã phải chấp nhận đại biểu Mặt trận Dân tộc Giải phóng (từ 6-1969 là Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam), hội nghị bốn bên đã được bắt đầu tư ngày 18-1-1969.
Lịch tháng 1/1972
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/11 | 216 | |||||
| 317 | 418 | 519 | 620 | 721 | 822 | 923 |
| 1024 | 1125 | 1226 | 1327 | 1428 | 1529 | 161/12 |
| 172 | 183 | 194 | 205 | 216 | 227 | 238 |
| 249 | 2510 | 2611 | 2712 | 2813 | 2914 | 3015/12 |
| 3116 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 18/1/1972 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18 tháng 1 năm 1972 dương lịch là ngày 3 tháng Chạp năm Tân Hợi âm lịch, tức ngày Mậu Thân, tháng Tân Sửu.
Ngày 18/1/1972 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Nguy, sao Dực. Nên: Kê giường, An biên, Chọn tướng. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 18/1/1972 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)