Đại Cát

Lịch âm ngày 18 tháng 1 năm 2001

Thứ Năm, 18/1/2001 dương lịch là ngày 24 tháng Chạp năm Canh Thìn — ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Sửu.

18/1/2001
DƯƠNG LỊCH18Thứ Năm
Tháng 1/2001
ÂM LỊCH24Tháng Chạp (thiếu)
Năm Canh Thìn
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Tỵ
Nạp âm
Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm
Kỷ Sửu / Canh Thìn
Tiết khí
Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung
Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân, Nguyệt Ân. Sao xấu: Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây — nên tránh.

Trực và sao

Trực Định

Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.

Sao Đẩu (Mộc) — Tốt

Tốt cho hôn nhân, sinh nở, xây nhà, chăn nuôi, trồng trọt.

Thần trực ngày: Ngọc Đường

Ngày 18/1 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 18/1 →

Lịch tháng 1/2001

T2T3T4T5T6T7CN
172839410511612713
814915/1210161117121813191420
1521162217231824192520262127
22282329241/1252263274285
296307318

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 18/1/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18 tháng 1 năm 2001 dương lịch là ngày 24 tháng Chạp năm Canh Thìn âm lịch, tức ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Sửu.
Ngày 18/1/2001 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Định, sao Đẩu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 18/1/2001 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)