Đại Cát

Lịch âm ngày 4 tháng 1 năm 2001

Thứ Năm, 4/1/2001 dương lịch là ngày 10 tháng Chạp năm Canh Thìn — ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Sửu.

4/1/2001
DƯƠNG LỊCH4Thứ Năm
Tháng 1/2001
ÂM LỊCH10Tháng Chạp (thiếu)
Năm Canh Thìn
Ngày bình thường · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Mão
Nạp âm
Lô Trung Hỏa
Tháng / Năm
Kỷ Sửu / Canh Thìn
Tiết khí
Đông chí — giữa mùa đông
Tuổi xung
Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Hình, Thiên Lại.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Bình

Tốt cho mọi việc.

Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt

Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.

Thần trực ngày: Ngọc Đường

Lịch tháng 1/2001

T2T3T4T5T6T7CN
172839410511612713
814915/1210161117121813191420
1521162217231824192520262127
22282329241/1252263274285
296307318

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 4/1/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 1 năm 2001 dương lịch là ngày 10 tháng Chạp năm Canh Thìn âm lịch, tức ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Sửu.
Ngày 4/1/2001 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Bình, sao Tỉnh. Nên: Cúng tế, Sửa đường, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 4/1/2001 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)