Đại Cát

Lịch âm ngày 18 tháng 1 năm 2088

Chủ Nhật, 18/1/2088 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Đinh Mùi — ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Sửu.

18/1/2088
DƯƠNG LỊCH18Chủ Nhật
Tháng 1/2088
ÂM LỊCH25Tháng Chạp (đủ)
Năm Đinh Mùi
Ngày xấu · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Tỵ
Nạp âm
Sa Trung Thổ
Tháng / Năm
Quý Sửu / Đinh Mùi
Tiết khí
Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Tam Hợp. Sao xấu: Tứ Phế, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông — nên tránh.

Trực và sao

Trực Định

Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.

Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt

Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.

Thần trực ngày: Ngọc Đường

Ngày 18/1 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 18/1 →

Lịch tháng 1/2088

T2T3T4T5T6T7CN
1829310411
512613714815/1291610171118
1219132014211522162317241825
19262027212822292330241/1252
263274285296307318

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 18/1/2088 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18 tháng 1 năm 2088 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Đinh Mùi âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Sửu.
Ngày 18/1/2088 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Định, sao Phòng. Nên: Nhập trạch. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 18/1/2088 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)