Đại Cát

Lịch âm ngày 9 tháng 1 năm 2088

Thứ Sáu, 9/1/2088 dương lịch là ngày 16 tháng Chạp năm Đinh Mùi — ngày Mậu Thân, tháng Quý Sửu.

9/1/2088
DƯƠNG LỊCH9Thứ Sáu
Tháng 1/2088
ÂM LỊCH16Tháng Chạp (đủ)
Năm Đinh Mùi
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam (1950)
Ngày
Mậu Thân
Nạp âm
Đại Dịch Thổ
Tháng / Năm
Quý Sửu / Đinh Mùi
Tiết khí
Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung
Canh Dần, Giáp Dần

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: —. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Nguy

Mọi việc đều nên thận trọng.

Sao Quỷ (Kim) — Xấu

Bất lợi cho xây nhà, cưới hỏi; riêng mai táng tốt.

Thần trực ngày: Tư Mệnh

Ngày 9/1 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 9/1 →

Lịch tháng 1/2088

T2T3T4T5T6T7CN
1829310411
512613714815/1291610171118
1219132014211522162317241825
19262027212822292330241/1252
263274285296307318

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 9/1/2088 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 1 năm 2088 dương lịch là ngày 16 tháng Chạp năm Đinh Mùi âm lịch, tức ngày Mậu Thân, tháng Quý Sửu.
Ngày 9/1/2088 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Nguy, sao Quỷ. Nên: Kê giường, An biên, Chọn tướng. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 9/1/2088 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)