Lịch âm ngày 2 tháng 1 năm 2088
Thứ Sáu, 2/1/2088 dương lịch là ngày 9 tháng Chạp năm Đinh Mùi — ngày Tân Sửu, tháng Quý Sửu.
2/1/2088
DƯƠNG LỊCH2Thứ Sáu
Tháng 1/2088
Tháng 1/2088
ÂM LỊCH9Tháng Chạp (đủ)
Năm Đinh Mùi
Năm Đinh Mùi
Ngày- Tân Sửu
Nạp âm- Bích Thượng Thổ
Tháng / Năm- Quý Sửu / Đinh Mùi
Tiết khí- Đông chí — giữa mùa đông
Tuổi xung- Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Lục Hợp. Sao xấu: Tuế Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Lâu (Kim) — Tốt
Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Ngày 2/1 năm xưa
- 1076Ngày 2 tháng 1 năm 1076, châu Liêm thất thủ Chúa các
- 1960Đêm 2-1-1960, tại xã Tan Trung, ban lãnh đạo tỉnh Bến Tre họp bàn về chủ trương đồng khởi.
- 19632-1-1963 :Chiến thắng Ấp Bắc, đánh bại chiến thuật “trực thăng vận” và “thiết xa vận” của Mỹ - Ngụy.
- 1963Trận này diễn ra vào ngày 2 tháng 1 năm 1963, gần Ấp Bắc thuộc tỉnh Mỹ Tho lúc bấy giờ (ngày nay là tỉnh Tiền Giang), cách Sài Gòn 65 km về phía tây nam.
Lịch tháng 1/2088
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 | 29 | 310 | 411 | |||
| 512 | 613 | 714 | 815/12 | 916 | 1017 | 1118 |
| 1219 | 1320 | 1421 | 1522 | 1623 | 1724 | 1825 |
| 1926 | 2027 | 2128 | 2229 | 2330 | 241/1 | 252 |
| 263 | 274 | 285 | 296 | 307 | 318 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 2/1/2088 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 1 năm 2088 dương lịch là ngày 9 tháng Chạp năm Đinh Mùi âm lịch, tức ngày Tân Sửu, tháng Quý Sửu.
Ngày 2/1/2088 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Trừ, sao Lâu. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Tắm gội, Cắt tóc, Chữa bệnh, Nhận người. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Chuyển nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 2/1/2088 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)