Lịch âm ngày 18 tháng 10 năm 2059
Thứ Bảy, 18/10/2059 dương lịch là ngày 13 tháng Chín năm Kỷ Mão — ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Tuất.
18/10/2059
DƯƠNG LỊCH18Thứ Bảy
Tháng 10/2059
Tháng 10/2059
ÂM LỊCH13Tháng Chín (đủ)
Năm Kỷ Mão
Năm Kỷ Mão
Ngày- Mậu Ngọ
Nạp âm- Thiên Thượng Hỏa
Tháng / Năm- Giáp Tuất / Kỷ Mão
Tiết khí- Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung- Bính Tý, Giáp Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 18/10 năm xưa
- 1992Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI họp từ 15 đến 18/10/1992 có 797 đại biểu.
Lịch tháng 10/2059
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125 | 226 | 327 | 428 | 529 | ||
| 61/9 | 72 | 83 | 94 | 105 | 116 | 127 |
| 138 | 149 | 1510 | 1611 | 1712 | 1813 | 1914 |
| 2015/9 | 2116 | 2217 | 2318 | 2419 | 2520 | 2621 |
| 2722 | 2823 | 2924 | 3025 | 3126 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 18/10/2059 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18 tháng 10 năm 2059 dương lịch là ngày 13 tháng Chín năm Kỷ Mão âm lịch, tức ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Tuất.
Ngày 18/10/2059 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thành, sao Vị. Nên: Xuất hành, Yến tiệc, Xây dựng, Nhậm chức, Nhập học, Nhận người. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 18/10/2059 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)