Lịch âm ngày 18 tháng 12 năm 2000
Thứ Hai, 18/12/2000 dương lịch là ngày 23 tháng Mười Một năm Canh Thìn — ngày Canh Tuất, tháng Mậu Tý.
18/12/2000
DƯƠNG LỊCH18Thứ Hai
Tháng 12/2000
Tháng 12/2000
ÂM LỊCH23Tháng Mười Một (đủ)
Năm Canh Thìn
Năm Canh Thìn
Ngày- Canh Tuất
Nạp âm- Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm- Mậu Tý / Canh Thìn
Tiết khí- Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung- Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức, Thiên Ân. Sao xấu: Tuế Phá, Vãng Vong.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Tâm (Thái Âm) — Xấu
Làm ăn dễ thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ thị phi kiện tụng.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 18/12 năm xưa
- 1287kết tại Tư Minh vào ngày 18 tháng 12 năm 1287 và bắt đầu
- 1873Ngày 18 tháng 12 năm 1873, sau khi
- 197118-12-1971 đến 6-4-1972 :Chiến dịch cánh đồng Chum (mùa khô 1971-1972)
- 197218-12-1972 :Quân dân Hà Nội, Hải Phòng và các vùng lân cận đánh thắng trận đầu đợt tập kích chiến
Lịch tháng 12/2000
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | 27 | 38 | ||||
| 49 | 510 | 611 | 712 | 813 | 914 | 1015/11 |
| 1116 | 1217 | 1318 | 1419 | 1520 | 1621 | 1722 |
| 1823 | 1924 | 2025 | 2126 | 2227 | 2328 | 2429 |
| 2530 | 261/12 | 272 | 283 | 294 | 305 | 316 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 18/12/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18 tháng 12 năm 2000 dương lịch là ngày 23 tháng Mười Một năm Canh Thìn âm lịch, tức ngày Canh Tuất, tháng Mậu Tý.
Ngày 18/12/2000 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Khai, sao Tâm. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Nhận người, Bắt giữ, Săn bắn, An biên, Chọn tướng, Xuất quân.
Giờ hoàng đạo ngày 18/12/2000 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)