Lịch âm ngày 18 tháng 2 năm 1974
Thứ Hai, 18/2/1974 dương lịch là ngày 27 tháng Giêng năm Giáp Dần — ngày Canh Dần, tháng Bính Dần.
18/2/1974
DƯƠNG LỊCH18Thứ Hai
Tháng 2/1974
Tháng 2/1974
ÂM LỊCH27Tháng Giêng (đủ)
Năm Giáp Dần
Năm Giáp Dần
Ngày- Canh Dần
Nạp âm- Tùng Bách Mộc
Tháng / Năm- Bính Dần / Giáp Dần
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Vãng Vong, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Tâm (Thái Âm) — Xấu
Làm ăn dễ thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ thị phi kiện tụng.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Lịch tháng 2/1974
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110 | 211 | 312 | ||||
| 413 | 514 | 615/1 | 716 | 817 | 918 | 1019 |
| 1120 | 1221 | 1322 | 1423 | 1524 | 1625 | 1726 |
| 1827 | 1928 | 2029 | 2130 | 221/2 | 232 | 243 |
| 254 | 265 | 276 | 287 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 18/2/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18 tháng 2 năm 1974 dương lịch là ngày 27 tháng Giêng năm Giáp Dần âm lịch, tức ngày Canh Dần, tháng Bính Dần.
Ngày 18/2/1974 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Kiến, sao Tâm. Nên: Yến tiệc, Xây dựng, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Nhập tài, Đặt cối xay. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức.
Giờ hoàng đạo ngày 18/2/1974 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)