Đại Cát

Lịch âm ngày 18 tháng 3 năm 1960

Thứ Sáu, 18/3/1960 dương lịch là ngày 21 tháng Hai năm Canh Tý — ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Mão.

18/3/1960
DƯƠNG LỊCH18Thứ Sáu
Tháng 3/1960
ÂM LỊCH21Tháng Hai (thiếu)
Năm Canh Tý
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Ất Tỵ
Nạp âm
Phúc Đăng Hỏa
Tháng / Năm
Kỷ Mão / Canh Tý
Tiết khí
Kinh trập — sâu nở
Tuổi xung
Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: Vãng Vong, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Mãn

Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.

Sao Lâu (Kim) — Tốt

Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Chu Tước

Lịch tháng 3/1960

T2T3T4T5T6T7CN
142536475869
710811912101311141215/21316
1417151816191720182119222023
212422252326242725282629271/3
282293304315

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 18/3/1960 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18 tháng 3 năm 1960 dương lịch là ngày 21 tháng Hai năm Canh Tý âm lịch, tức ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Mão.
Ngày 18/3/1960 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Lâu. Nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh. Không nên: Kết hôn, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Bắt giữ, Săn bắn.
Giờ hoàng đạo ngày 18/3/1960 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)