Lịch âm ngày 22 tháng 3 năm 1960
Thứ Ba, 22/3/1960 dương lịch là ngày 25 tháng Hai năm Canh Tý — ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Mão.
22/3/1960
DƯƠNG LỊCH22Thứ Ba
Tháng 3/1960
Tháng 3/1960
ÂM LỊCH25Tháng Hai (thiếu)
Năm Canh Tý
Năm Canh Tý
Ngày- Kỷ Dậu
Nạp âm- Đại Dịch Thổ
Tháng / Năm- Kỷ Mão / Canh Tý
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Tân Mão, Ất Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ hạ: Đại Hung, kỵ mọi việc. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Yếm, Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Chủy (Hỏa) — Xấu
Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 22/3 năm xưa
- 1860kết thúc vào 22 tháng 3 năm 1860, là ngày mà tất cả liên
- 1860Đây là cuộc chiến kéo dài nhiều tháng, khởi sự từ 20 tháng 4 năm 1859 và được kết thúc vào 22 tháng 3 năm 1860, là ngày mà tất cả liên quân phải rời khỏi mặt trận Đà Nẵng (Việt Nam), sau 19 tháng chiếm đóng (31 tháng 8 năm 1858 - 22 tháng 3 năm 1860).
Lịch tháng 3/1960
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | 25 | 36 | 47 | 58 | 69 | |
| 710 | 811 | 912 | 1013 | 1114 | 1215/2 | 1316 |
| 1417 | 1518 | 1619 | 1720 | 1821 | 1922 | 2023 |
| 2124 | 2225 | 2326 | 2427 | 2528 | 2629 | 271/3 |
| 282 | 293 | 304 | 315 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 22/3/1960 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22 tháng 3 năm 1960 dương lịch là ngày 25 tháng Hai năm Canh Tý âm lịch, tức ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Mão.
Ngày 22/3/1960 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Chủy. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 22/3/1960 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)