Đại Cát

Lịch âm ngày 18 tháng 4 năm 2093

Thứ Bảy, 18/4/2093 dương lịch là ngày 23 tháng Ba năm Quý Sửu — ngày Giáp Dần, tháng Bính Thìn.

18/4/2093
DƯƠNG LỊCH18Thứ Bảy
Tháng 4/2093
ÂM LỊCH23Tháng Ba (thiếu)
Năm Quý Sửu
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày
Giáp Dần
Nạp âm
Đại Khê Thủy
Tháng / Năm
Bính Thìn / Quý Sửu
Tiết khí
Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung
Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: —. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Khai

Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.

Sao Vị (Thổ) — Tốt

Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.

Thần trực ngày: Tư Mệnh

Lịch tháng 4/2093

T2T3T4T5T6T7CN
16273849510
6117128139141015/311161217
1318141915201621172218231924
20252126222723282429251/4262
273284295306

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 18/4/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18 tháng 4 năm 2093 dương lịch là ngày 23 tháng Ba năm Quý Sửu âm lịch, tức ngày Giáp Dần, tháng Bính Thìn.
Ngày 18/4/2093 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Khai, sao Vị. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh, Làm giấy tờ. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 18/4/2093 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)