Lịch âm ngày 18 tháng 5 năm 1934
Thứ Sáu, 18/5/1934 dương lịch là ngày 6 tháng Tư năm Giáp Tuất — ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Tỵ.
18/5/1934
DƯƠNG LỊCH18Thứ Sáu
Tháng 5/1934
Tháng 5/1934
ÂM LỊCH6Tháng Tư (đủ)
Năm Giáp Tuất
Năm Giáp Tuất
Ngày- Kỷ Sửu
Nạp âm- Tích Lịch Hỏa
Tháng / Năm- Kỷ Tỵ / Giáp Tuất
Tiết khí- Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung- Đinh Mùi, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Lâu (Kim) — Tốt
Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Lịch tháng 5/1934
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 118 | 219 | 320 | 421 | 522 | 623 | |
| 724 | 825 | 926 | 1027 | 1128 | 1229 | 131/4 |
| 142 | 153 | 164 | 175 | 186 | 197 | 208 |
| 219 | 2210 | 2311 | 2412 | 2513 | 2614 | 2715/4 |
| 2816 | 2917 | 3018 | 3119 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 18/5/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18 tháng 5 năm 1934 dương lịch là ngày 6 tháng Tư năm Giáp Tuất âm lịch, tức ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Tỵ.
Ngày 18/5/1934 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thành, sao Lâu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 18/5/1934 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)