Lịch âm ngày 22 tháng 5 năm 1934
Thứ Ba, 22/5/1934 dương lịch là ngày 10 tháng Tư năm Giáp Tuất — ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Tỵ.
22/5/1934
DƯƠNG LỊCH22Thứ Ba
Tháng 5/1934
Tháng 5/1934
ÂM LỊCH10Tháng Tư (đủ)
Năm Giáp Tuất
Năm Giáp Tuất
Ngày- Quý Tỵ
Nạp âm- Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm- Kỷ Tỵ / Giáp Tuất
Tiết khí- Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung- Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Chủy (Hỏa) — Xấu
Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Thần trực ngày: Câu Trần
Ngày 22/5 năm xưa
- 1859báo cáo, Tuorane, ngày 22 tháng 5 năm 1859)...
Lịch tháng 5/1934
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 118 | 219 | 320 | 421 | 522 | 623 | |
| 724 | 825 | 926 | 1027 | 1128 | 1229 | 131/4 |
| 142 | 153 | 164 | 175 | 186 | 197 | 208 |
| 219 | 2210 | 2311 | 2412 | 2513 | 2614 | 2715/4 |
| 2816 | 2917 | 3018 | 3119 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 22/5/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22 tháng 5 năm 1934 dương lịch là ngày 10 tháng Tư năm Giáp Tuất âm lịch, tức ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Tỵ.
Ngày 22/5/1934 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Chủy. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 22/5/1934 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)