Lịch âm ngày 18 tháng 5 năm 1978
Thứ Năm, 18/5/1978 dương lịch là ngày 12 tháng Tư năm Mậu Ngọ — ngày Canh Thìn, tháng Đinh Tỵ.
18/5/1978
DƯƠNG LỊCH18Thứ Năm
Tháng 5/1978
Tháng 5/1978
ÂM LỊCH12Tháng Tư (đủ)
Năm Mậu Ngọ
Năm Mậu Ngọ
Ngày- Canh Thìn
Nạp âm- Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm- Đinh Tỵ / Mậu Ngọ
Tiết khí- Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung- Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Y, Thời Đức. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Lịch tháng 5/1978
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125 | 226 | 327 | 428 | 529 | 630 | 71/4 |
| 82 | 93 | 104 | 115 | 126 | 137 | 148 |
| 159 | 1610 | 1711 | 1812 | 1913 | 2014 | 2115/4 |
| 2216 | 2317 | 2418 | 2519 | 2620 | 2721 | 2822 |
| 2923 | 3024 | 3125 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 18/5/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18 tháng 5 năm 1978 dương lịch là ngày 12 tháng Tư năm Mậu Ngọ âm lịch, tức ngày Canh Thìn, tháng Đinh Tỵ.
Ngày 18/5/1978 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bế, sao Khuê. Nên: Cúng tế, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 18/5/1978 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)