Lịch âm ngày 26 tháng 5 năm 1978
Thứ Sáu, 26/5/1978 dương lịch là ngày 20 tháng Tư năm Mậu Ngọ — ngày Mậu Tý, tháng Đinh Tỵ.
26/5/1978
DƯƠNG LỊCH26Thứ Sáu
Tháng 5/1978
Tháng 5/1978
ÂM LỊCH20Tháng Tư (đủ)
Năm Mậu Ngọ
Năm Mậu Ngọ
Ngày- Mậu Tý
Nạp âm- Tích Lịch Hỏa
Tháng / Năm- Đinh Tỵ / Mậu Ngọ
Tiết khí- Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung- Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Tứ Tướng. Sao xấu: Tuế Phá, Thiên Lại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Quỷ (Kim) — Xấu
Bất lợi cho xây nhà, cưới hỏi; riêng mai táng tốt.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Lịch tháng 5/1978
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125 | 226 | 327 | 428 | 529 | 630 | 71/4 |
| 82 | 93 | 104 | 115 | 126 | 137 | 148 |
| 159 | 1610 | 1711 | 1812 | 1913 | 2014 | 2115/4 |
| 2216 | 2317 | 2418 | 2519 | 2620 | 2721 | 2822 |
| 2923 | 3024 | 3125 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 26/5/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 5 năm 1978 dương lịch là ngày 20 tháng Tư năm Mậu Ngọ âm lịch, tức ngày Mậu Tý, tháng Đinh Tỵ.
Ngày 26/5/1978 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Nguy, sao Quỷ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường. Không nên: Làm giấy tờ, Lễ đội mũ, Nhận người, Khai trương, Sửa sang nhà, Phong tước.
Giờ hoàng đạo ngày 26/5/1978 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)