Lịch âm ngày 18 tháng 7 năm 1955
Thứ Hai, 18/7/1955 dương lịch là ngày 29 tháng Năm năm Ất Mùi — ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Ngọ.
18/7/1955
DƯƠNG LỊCH18Thứ Hai
Tháng 7/1955
Tháng 7/1955
ÂM LỊCH29Tháng Năm (thiếu)
Năm Ất Mùi
Năm Ất Mùi
Ngày- Canh Thìn
Nạp âm- Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm- Nhâm Ngọ / Ất Mùi
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Thiên Ân, Thời Đức. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Tất (Thái Âm) — Tốt
Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Ngày 18/7 năm xưa
- 1965Ngày 18-7-1965, “kẻ đột nhập” lại mò tới.
Lịch tháng 7/1955
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 112 | 213 | 314 | ||||
| 415/5 | 516 | 617 | 718 | 819 | 920 | 1021 |
| 1122 | 1223 | 1324 | 1425 | 1526 | 1627 | 1728 |
| 1829 | 191/6 | 202 | 213 | 224 | 235 | 246 |
| 257 | 268 | 279 | 2810 | 2911 | 3012 | 3113 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 18/7/1955 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18 tháng 7 năm 1955 dương lịch là ngày 29 tháng Năm năm Ất Mùi âm lịch, tức ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Ngọ.
Ngày 18/7/1955 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thu, sao Tất. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Làm giấy tờ, Lễ đội mũ, Kinh doanh, Khai trương, Sửa sang nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 18/7/1955 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)