Lịch âm ngày 19 tháng 1 năm 2000
Thứ Tư, 19/1/2000 dương lịch là ngày 13 tháng Chạp năm Kỷ Mão — ngày Bính Tý, tháng Đinh Sửu.
19/1/2000
DƯƠNG LỊCH19Thứ Tư
Tháng 1/2000
Tháng 1/2000
ÂM LỊCH13Tháng Chạp (thiếu)
Năm Kỷ Mão
Năm Kỷ Mão
Ngày- Bính Tý
Nạp âm- Giản Hạ Thủy
Tháng / Năm- Đinh Sửu / Kỷ Mão
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp, Thiên Y. Sao xấu: Thiên Lại, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Cơ (Thủy) — Tốt
Tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, thịnh vượng.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 19/1 năm xưa
- 1785Trận Rạch Gầm - Xoài Mút (ngày 19/1/1785 ), là trận phục
- 178519 tháng 1 năm 1785, đoàn thuyền chiến của địch lọt
- 1785Chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút (19/1/1785)
- 1785Trận Rạch Gầm - Xoài Mút (ngày 19/1/1785 ), là trận phục kích đường sông nổi tiếng của quân Tây Sơn do Nguyễn Huệ chỉ huy, diệt quân Xiêm và quân Nguyễn Ánh trong khởi nghĩa Tây Sơn (1771-1789).
- 1785Rạng sáng ngày 19/1/1785, Chiêu Tăng chỉ huy toàn bộ lực lượng theo đường thuỷ, đẩy quân Nguyễn đi trước, tiến đánh thành Mỹ Tho.
Lịch tháng 1/2000
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125 | 226 | |||||
| 327 | 428 | 529 | 630 | 71/12 | 82 | 93 |
| 104 | 115 | 126 | 137 | 148 | 159 | 1610 |
| 1711 | 1812 | 1913 | 2014 | 2115/12 | 2216 | 2317 |
| 2418 | 2519 | 2620 | 2721 | 2822 | 2923 | 3024 |
| 3125 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 19/1/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19 tháng 1 năm 2000 dương lịch là ngày 13 tháng Chạp năm Kỷ Mão âm lịch, tức ngày Bính Tý, tháng Đinh Sửu.
Ngày 19/1/2000 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bế, sao Cơ. Nên: Kinh doanh, An táng, Lấp hang, Bồi tường, Nấu rượu. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 19/1/2000 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)