Đại Cát

Lịch âm ngày 19 tháng 11 năm 1904

Thứ Bảy, 19/11/1904 dương lịch là ngày 13 tháng Mười năm Giáp Thìn — ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Hợi.

19/11/1904
DƯƠNG LỊCH19Thứ Bảy
Tháng 11/1904
ÂM LỊCH13Tháng Mười (đủ)
Năm Giáp Thìn
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Tỵ
Nạp âm
Sa Trung Thổ
Tháng / Năm
Ất Hợi / Giáp Thìn
Tiết khí
Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Phá, Tam Nương Sát, Tứ Phế, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Liễu (Thổ) — Xấu

Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.

Thần trực ngày: Câu Trần

Ngày 19/11 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 19/11 →

Lịch tháng 11/1904

T2T3T4T5T6T7CN
124225326427528629
71/108293104115126137
14815916101711181219132014
2115/10221623172418251926202721
282229233024

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 19/11/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19 tháng 11 năm 1904 dương lịch là ngày 13 tháng Mười năm Giáp Thìn âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Hợi.
Ngày 19/11/1904 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Liễu. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 19/11/1904 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)