Lịch âm ngày 8 tháng 11 năm 1904
Thứ Ba, 8/11/1904 dương lịch là ngày 2 tháng Mười năm Giáp Thìn — ngày Bính Ngọ, tháng Ất Hợi.
8/11/1904
DƯƠNG LỊCH8Thứ Ba
Tháng 11/1904
Tháng 11/1904
ÂM LỊCH2Tháng Mười (đủ)
Năm Giáp Thìn
Năm Giáp Thìn
Ngày- Bính Ngọ
Nạp âm- Thiên Hà Thủy
Tháng / Năm- Ất Hợi / Giáp Thìn
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Mậu Tý, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: —. Sao xấu: Thiên Lại, Tứ Phế.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Thất (Hỏa) — Tốt
Công danh sự nghiệp tốt; xây dựng, buôn bán đều thuận lợi.
Thần trực ngày: Thanh Long
Ngày 8/11 năm xưa
- 19396 đến 8-11-1939 :Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương.
Lịch tháng 11/1904
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 124 | 225 | 326 | 427 | 528 | 629 | |
| 71/10 | 82 | 93 | 104 | 115 | 126 | 137 |
| 148 | 159 | 1610 | 1711 | 1812 | 1913 | 2014 |
| 2115/10 | 2216 | 2317 | 2418 | 2519 | 2620 | 2721 |
| 2822 | 2923 | 3024 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 8/11/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 8 tháng 11 năm 1904 dương lịch là ngày 2 tháng Mười năm Giáp Thìn âm lịch, tức ngày Bính Ngọ, tháng Ất Hợi.
Ngày 8/11/1904 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Nguy, sao Thất. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 8/11/1904 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)