Lịch âm ngày 19 tháng 12 năm 1902
Thứ Sáu, 19/12/1902 dương lịch là ngày 20 tháng Mười Một năm Nhâm Dần — ngày Bính Tý, tháng Nhâm Tý.
19/12/1902
DƯƠNG LỊCH19Thứ Sáu
Tháng 12/1902
Tháng 12/1902
ÂM LỊCH20Tháng Mười Một (đủ)
Năm Nhâm Dần
Năm Nhâm Dần
Ngày- Bính Tý
Nạp âm- Giản Hạ Thủy
Tháng / Năm- Nhâm Tý / Nhâm Dần
Tiết khí- Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung- Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Nguyệt Yếm.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Quỷ (Kim) — Xấu
Bất lợi cho xây nhà, cưới hỏi; riêng mai táng tốt.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 19/12 năm xưa
- 1873chiều ngày 19 tháng 12 năm 1873, Garnier phải đón tiếp
- 1873Tuy nhiên, vào buổi chiều ngày 19 tháng 12 năm 1873, Garnier
- 194619-12-1946 :Ngày Toàn quốc kháng chiến .
- 1946Ngày 18 và 19/12/1946, hội nghị mở rộng Ban chấp hành Trung Ương Đảng họp khẩn cấp ở Vạn Phúc, Hà Đông quyết định phát động cả nước kháng chiến và chỉ ra đường lối kháng chiến lâu dài.
- 1946Ngày 19/12/1946, chủ tịch Hồ Chí Minh ra lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.
Lịch tháng 12/1902
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | 23 | 34 | 45 | 56 | 67 | 78 |
| 89 | 910 | 1011 | 1112 | 1213 | 1314 | 1415/11 |
| 1516 | 1617 | 1718 | 1819 | 1920 | 2021 | 2122 |
| 2223 | 2324 | 2425 | 2526 | 2627 | 2728 | 2829 |
| 2930 | 301/12 | 312 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 19/12/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19 tháng 12 năm 1902 dương lịch là ngày 20 tháng Mười Một năm Nhâm Dần âm lịch, tức ngày Bính Tý, tháng Nhâm Tý.
Ngày 19/12/1902 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Kiến, sao Quỷ. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 19/12/1902 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)