Lịch âm ngày 24 tháng 12 năm 1902
Thứ Tư, 24/12/1902 dương lịch là ngày 25 tháng Mười Một năm Nhâm Dần — ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Tý.
24/12/1902
DƯƠNG LỊCH24Thứ Tư
Tháng 12/1902
Tháng 12/1902
ÂM LỊCH25Tháng Mười Một (đủ)
Năm Nhâm Dần
Năm Nhâm Dần
Ngày- Tân Tỵ
Nạp âm- Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm- Nhâm Tý / Nhâm Dần
Tiết khí- Đông chí — giữa mùa đông
Tuổi xung- Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Đức, Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Chẩn (Thủy) — Tốt
Thăng tiến, tăng tài lộc, buôn bán phát tài; cưới hỏi và an táng đều tốt.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 24/12 năm xưa
- 194417 giờ ngày 24-12-1944, bằng một trận đánh táo bạo và mưu trí, đơn vị đã tiêu diệt đồn Phay Khắt (đóng tại xã Cam Lộng, Nguyên Bình, Cao Bằng) và 7 giờ sáng hôm sau (25-12) lại tiêu diệt tiếp đồn Nà Ngần (cách Phay Khắt 15 km) diệt hai tên đồn trưởng, bắt sống toàn bộ binh lính, tịch thu nhiều vũ khí, quân trang, quân dụng.
Lịch tháng 12/1902
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | 23 | 34 | 45 | 56 | 67 | 78 |
| 89 | 910 | 1011 | 1112 | 1213 | 1314 | 1415/11 |
| 1516 | 1617 | 1718 | 1819 | 1920 | 2021 | 2122 |
| 2223 | 2324 | 2425 | 2526 | 2627 | 2728 | 2829 |
| 2930 | 301/12 | 312 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 24/12/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 24 tháng 12 năm 1902 dương lịch là ngày 25 tháng Mười Một năm Nhâm Dần âm lịch, tức ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Tý.
Ngày 24/12/1902 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Chấp, sao Chẩn. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 24/12/1902 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)