Lịch âm ngày 19 tháng 9 năm 1981
Thứ Bảy, 19/9/1981 dương lịch là ngày 22 tháng Tám năm Tân Dậu — ngày Canh Tý, tháng Đinh Dậu.
19/9/1981
DƯƠNG LỊCH19Thứ Bảy
Tháng 9/1981
Tháng 9/1981
ÂM LỊCH22Tháng Tám (đủ)
Năm Tân Dậu
Năm Tân Dậu
Ngày- Canh Tý
Nạp âm- Bích Thượng Thổ
Tháng / Năm- Đinh Dậu / Tân Dậu
Tiết khí- Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung- Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thời Đức. Sao xấu: Thiên Lại, Vãng Vong, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Đê (Thổ) — Xấu
Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 19/9 năm xưa
- 1442Chân dung Nguyễn Trãi Ngày 16 tháng 8 (âl) (19-9-1442)Nguyễn Trãi bị bọn gian thần vu cáo cùng vợ là Nguyễn Thị Lộ giết vua nên bị tru di ba họ.
- 1442Ngày 16 tháng 8 (âl) (19-9-1442)
- 1940Ngày 19-9-1940, Bộ trưởng Ngoại giao Nhật Matsuoka thông báo cho đại sứ Pháp tại Nhật biết rằng, dù hiệp ước có được ký kết hay không, thì 22-9 quân Nhật vẫn tiến vào Đông Dương.
Lịch tháng 9/1981
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | 25 | 36 | 47 | 58 | 69 | |
| 710 | 811 | 912 | 1013 | 1114 | 1215/8 | 1316 |
| 1417 | 1518 | 1619 | 1720 | 1821 | 1922 | 2023 |
| 2124 | 2225 | 2326 | 2427 | 2528 | 2629 | 2730 |
| 281/9 | 292 | 303 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 19/9/1981 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19 tháng 9 năm 1981 dương lịch là ngày 22 tháng Tám năm Tân Dậu âm lịch, tức ngày Canh Tý, tháng Đinh Dậu.
Ngày 19/9/1981 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bình, sao Đê. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương, Sửa sang nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 19/9/1981 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)